Military Bank - Homepage
Tiếng Việt | English            Sơ đồ trang Web
Tìm nhanh
Military Bank - Homepage

Military Bank - Homepage
Công cụ
Điểm đặt máy ATM
Tỷ giá
Biểu lãi suất
Mẫu biểu
MB Web Mail
Liên kết Website
BIỂU LÃI SUẤT

1. Lãi suất tiền gửi của khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB (Có hiệu lực từ 31/08/2010)

Kỳ hạn Tiết kiệm bằng đồng Việt Nam
Trả lãi cuối kỳ (%) Trả lãi trước (%) Trả lãi hàng tháng (%) Tiết kiệm rút gốc từng phần(%) Tiết kiệm theo thời gian thực gửi (%) Tiết kiệm lãi suất thả nổi kỳ hạn 12 tháng (%)
(tháng) (năm) (năm) (năm) (năm) (năm) (năm)
KKH 0,2000 2,40          
01 tháng 0,9250 11,10       9,80 11,12
02 tháng 0,9333 11,20       9,90 11,17
03 tháng 0,9333 11,20   10,66 11,20 10,00 11,20
04 tháng           10,10  
05 tháng           10,20  
06 tháng 0,9333 11,20 10,61 10,66 11,20 10,30 11,20
07 tháng           10,40  
08 tháng           10,50  
09 tháng 0,9333 11,20 10,33 10,66 11,20 10,70  
10 tháng           10,80  
11 tháng           10,90  
12 tháng 0,9333 11,20 10,07 10,76 11,20 11,00  
24 tháng 0,9333 11,20 9,15 10,66 11,20    
36 tháng 0,9333 11,20     11,20    
48 tháng 0,9333 11,20     11,20    
60 tháng 0,9333 11,20     11,20  

2. Lãi suất tiền gửi của khách hàng cá nhân bằng ngoại tệ tại MB. (Có hiệu lực từ 31/08/2010)

Kỳ hạn Đô la Mỹ (USD) EURO
Trả lãi cuối kỳ(%) Trả lãi hàng tháng(%) Trả lãi cuối kỳ (%)
KKH 0,25 0,25
01 tháng 3,50 0,90
02 tháng 3,65 1,00
03 tháng 4,00 3,93 1,30
06 tháng 4,15 4,07 1,40
09 tháng 4,20 4,12 1,45
12 tháng 4,40 4,31 1,50
24 tháng 4,40 4,31 1,50

3. Lãi suất tiền gửi ký quỹ tại MB

Đồng Việt Nam (VNĐ) Đô la Mỹ (USD) Euro
2,40% / năm 0,25% / năm 0,25% / năm

4. Chứng chỉ tiền gửi lãi suất thả nổi 6+

  18 tháng (%/năm) 24 tháng (%/năm) 36 tháng (%/năm)
Lãi suất kỳ đầu tiên 11,7 11,8 11,9
Lãi suất các kỳ tiếp theo bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả lãi cuối kỳ kỳ hạn 6 tháng của MB tại các thời điểm điều chỉnh cộng biên độ 0,2 0,3 0,4
New Page 1

 

 
Copyright © 2008 mbbank.com.vn. All Rights Reserved